12.6 C
London
Thứ Tư, Tháng Mười 28, 2020

Mẫu báo cáo giám sát môi trường mới nhất năm 2020

- Advertisement -

Mẫu báo cáo giám sát môi trường mới nhất năm 2020

Mẫu báo cáo giám sát môi trường mới nhất năm 2020 được quy định tại phụ lục VI thông tư 25:2019/TT-BTNMT

Tham khảo thông tư 25:2019/TT-BTNMT tại Đây

Công ty môi trường Bình Minh xin kính gửi đến quý Doanh nghiệp có quan tâm đến mẫu báo cáo giám sát môi trường mới nhất hiện nay:

BÁO CÁO CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Phần 1. Kết quả hoạt động các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường

  1. Về công trình bảo vệ môi trường (BVMT) đối với nước thải
    • Xử lý nước thải
  • Các công trình xử lý nước thải của công ty gồm:
  • Tổng lưu lượng nước thải phát sinh:
  • Kết quả vận hành hệ thống xử lý khí thải:
    • Kết quả quan trắc nước thải

Bảng tổng hợp kết quả quan trắc theo từng đợt quan trắc định kỳ

  • Quan trắc nước thải định kỳ
  • Thời gian quan trắc:
  • Tần suất quan trắc:
  • Vị trị quan trắc, số lượng mẫu quan trắc

Bảng 1. Thống kê vị trí điểm quan trắc

STTTên điểm quan trắcKý hiệu điểm quan trắcThời gian quan trắcVị trí lấy mẫuMô tả điểm quan trắc
Kinh độVị độ
1Khu vực 1     
Điểm quan trắc 1     
Điểm quan trắc 2     
2Khu vực 2     
Điểm quan trắc 1     
Điểm quan trắc 2     
  • Thông số quan trắc

Bảng 2. Danh mục thông số quan trắc

STTThành phần môi trường quan trắcTheo QCVN
1  
2  
3  
4  
5  
6  
7  
  • Nhận xét, đánh giá kết quả quan trắc

Bảng 3. Kết quả quan trắc

STTKý hiệu điểm quan trắcKý hiệu mẫuNhóm thông sốNhóm thông số
Thông sốThông sốThông sốThông số
Đơn vị đoĐơn vị đoĐơn vị đoĐơn vị đo
1Ký hiệu điểm 1Mẫu 01    
 Mẫu 02    
      
      
2Ký hiệu điểm 2Mẫu 01    
 Mẫu 01    
       
Giá trị QCVN/TCVN hiện hành   
  • Kết luận
  • Quan trắc nước thải liên tục, tự động

Không

  1. Về công trình bảo vệ môi trường đối với khí thải
    • Xử lý khí thải
  • Các công trình xử lý của công ty gồm:
  • Tổng lưu lượng khí thải phát sinh:
  • Kết quả vận hành hệ thống xử lý khí thải:
  • Kết quả quan trắc khí thải
  • Quan trắc khí thải định kỳ
  • Thời gian quan trắc:
  • Tần suất quan trắc
  • Vị trí quan trắc, số lượng mẫu quan trắc

Bảng 1. Thống kê vị trí điểm quan trắc

STTTên điểm quan trắcKý hiệu điểm quan trắcThời gian quan trắcVị tí lấy mẫuMô tả điểm quan trắc
Kinh độVĩ độ
1Khu vực 1     
Điểm quan trắc 1     
Điểm quan trắc 2     
2Khu vực 2     
Điểm quan trắc 1     
Điểm quan trắc 2     
       
  • Thông số quan trắc:

Bảng 2. Danh mục thông số quan trắc

STTThành phần môi trường quan trắcTheo QCVN
1  
2  
   

Nhận xét, đánh giá kết quả quan trắc:

1)

2)

3)

Bảng 3. Kết quả quan trắc

STTKý hiệu điểm quan trắcKý hiệu mẫuNhóm thông sốNhóm thông số
Đơn vị đoĐơn vị đoĐơn vị đoĐơn vị đo
1      
       
       
       
Giá trị QCVN/TCVN hiện hành   

Kết luận:

  • Quan trắc khí thải liên tục, tự động

Không

  1. Về quản lý chất thải rắn
  • Thống kê CTRSH
STTNhóm CTRSHSố lượng (kg)Tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRSHGhi chú
1    
2    
3    
4Tổng khối lượng   
  • Thống kê CTRCNTT (bao gồm cả phát sinh thường xuyên và đột xuất)
STTNhóm CTRCNTTSố lượng (kg)Tổ chức, cá nhân tiếp nhận CTRCNTTGhi chú
1Sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu cho quá trình sản xuất   
2Phải xử lý   
3    
4Tổng khối lượng   
  • Thống kê CTNH (bao gồm cả phát sinh thường xuyên và đột xuất)
Tên chất thảiMã CTNHSố lượng (kg)Phương pháp xử lýTổ chức, cá nhân tiếp nhận CTNHGhi chú
      
      
      
Tổng số lượng     

 

Thống kê các CTNH được xuất khẩu (nếu có)

Tên chất thảiMã CTNHMã BaselSố lượng (kg)Đơn vị vận chuyển xuyên biên giớiĐơn vị xử lý ở nước ngoài
      
      
      
Tổng số lượng     

 

Thống kê các CTNH được tự tái sử dụng, cơ sở, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ CTNH trong khuôn viên cơ sở (nếu có)

Tên chất thảiMã CTNHSố lượng (kg)Phương pháp tự tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ CTNH
    
    
    
Tổng số lượng   

 

  • Kế hoạch quản lý CTNH trong kỳ báo cáo tới:
  • Kết quả quan trắc bùn thải, chất thải rắn có thành phần nguy hại loại 1 sao (nếu có)

 

  1. Kết quả khắc phục các yêu cầu của cơ quan thanh tra, kiểm tra và cơ quan nhà nước có thầm quyền (nếu có)

Phần 2. Tình hình thu gom, vận chuyển, xử lý CTRSH, CTRCNTT, CTNH

  1. Đối với chủ thu gom, vận chuyển CTRSH, CTRCNTT
  2. Tình hình chung về hoạt động thu gom, vận chuyển CTRSH
  • Khối lượng CTRSH được thu gom, vận chuyển:
  • Thông tin về các tổ chức phát sinh chuyển giao CTRSH:
STTTên tổ chứcKhối lượng (kg)Ghi chú
1   
2   
    
 Tổng khối lượng  
  • Thông tin về các chủ cơ sở xử lý CTRSH tiếp nhận để xử lý CTRSH do đơn vị trực tiếp thu gom, vận chuyển:
STTTên chủ cơ sở xử lý CTRSHKhối lượng (kg)Ghi chú
1   
2   
 Tổng khối lượng  
  1. Đối với CTRCNTT
  • Khối lượng CTRCNTT được thu gom và vận chuyển:
  • Thông tin về các tổ chức phát sinh chuyển giao CTRCNTT:
STTTên tổ chứcKhối lượng (kg)Ghi chú
1   
2   
 Tổng khối lượng  
  • Thông tin về các chủ cơ sở xử lý CTRCNTT tiếp nhận để xử lý CTRCNTT do đơn vị trực tiếp thu gom, vận chuyển:
STTTên chủ cơ sở xử lý CTRCNTTKhối lượng (kg)Ghi chú
1   
2   
 Tổng khối lượng  

 

  1. Đối với chủ xử lý
    • Thống kê chất thải được xử lý
  2. Đối với CTRSH
  • Thống kê về số lượng CTRSH được xử lý
Tên chất thảiKhối lượng (kg)Phương pháp xử lýGhi chú
    
    
    
Tổng cộng   
    
  • Thông tin về các chủ nguồn thải, chủ thu gom, vận chuyển CTRSH
TTTên chủ nguồn thải, chủ thu gom, vận chuyểnSố lượng (kg)Ghi chú
1   
2   
 Tổng cộng  

 

  1. Đối với CTRCNTT
  • Số lượng CTRCNTT được quản lý:
TTNhóm CTRCNTTSố lượng (kg)Phương pháp xử lýGhi chú
1    
2    
     
     
  • Thông tin về các chủ nguồn thải CTRCNTT mà đơn vị trực tiếp thu gom:
  1. Đối với CTNH

C1. Số lượng CTNH vận chuyển và xử lý

C2. Thông tin về các chủ nguồn thải chuyển giao CTNH

C3. THông tin về các chủ xử lý CTNH khác chuyển giao CTNH

C4. Thông tin về các chủ xử lý CTNH hoặc chủ xử lý CTNH tiếp nhận CTNH để xử lý.

  • Báo cáo giám sát vận hành xử lý và đánh giá hiệu quả xử lý CTRSH, CTRCNTT, CTNH.
  • Báo cáo kiểm soát ô nhiễm và bảo vệ môi trường, phòng ngừa và ứng phó sự cố; an toàn lao động và bảo vệ sức khỏe; đào tạo tập huấn luyện định kỳ…)

Phần 3. Tình hình quản lý phế liệu nhập khẩu

Phần 4. Tình hình triển khai công tác cải tạo và phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản.

- Advertisement -

Latest news

Đánh giá tác động môi trường ngành sản xuất linh kiện điện tử

Đánh giá tác động môi trường ngành sản xuất linh kiện điện tử. Công ty môi trường Bình Minh chuyên lập đánh giá tác...

Đánh giác tác động môi trường ngành sản xuất nhựa

Đánh giác tác động môi trường ngành sản xuất nhựa Công ty môi trường Bình Minh chuyên tư vấn lập hồ sơ Đánh...

Xử lý nước thải in bao bì

Xử lý nước thải in bao bì Bạn đang gặp khó khăn về tìm đơn vị thiết kế, thi công,xử lý nước thải in bao...

Công ty nhận thiết kế, lắp đặt tủ điện – 0917 347 578

Công ty nhận thiết kế, lắp đặt tủ điện - 0917 347 578 Công ty môi trường Bình Minh nhận trọn gói lĩnh vực xử...

Related news

Đánh giá tác động môi trường ngành sản xuất linh kiện điện tử

Đánh giá tác động môi trường ngành sản xuất linh kiện điện tử. Công ty môi trường Bình Minh chuyên lập đánh giá tác...

Đánh giác tác động môi trường ngành sản xuất nhựa

Đánh giác tác động môi trường ngành sản xuất nhựa Công ty môi trường Bình Minh chuyên tư vấn lập hồ sơ Đánh...

Xử lý nước thải in bao bì

Xử lý nước thải in bao bì Bạn đang gặp khó khăn về tìm đơn vị thiết kế, thi công,xử lý nước thải in bao...

Công ty nhận thiết kế, lắp đặt tủ điện – 0917 347 578

Công ty nhận thiết kế, lắp đặt tủ điện - 0917 347 578 Công ty môi trường Bình Minh nhận trọn gói lĩnh vực xử...

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here